1Thành ngữ
- như hình với bóng
- gắn bó keo sơn
Ví dụ
Tāmen cóngxiǎo yìqǐ zhǎngdà, guānxi hǎo de xíngyǐng-bùlí.
Họ cùng lớn lên từ nhỏ, thân nhau như hình với bóng.
Zhè zhī xiǎogǒu zhěngtiān hé zhǔrén xíngyǐng-bùlí.
Chú chó nhỏ này suốt ngày quấn quýt bên chủ như hình với bóng.
Jiěmèi liǎ gǎnqíng jí hǎo, jīhū xíngyǐng-bùlí.
Hai chị em tình cảm rất khăng khít, hầu như như hình với bóng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
像形体和它的影子时刻在一起一样,形容彼此关系非常亲密,经常在一起。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/和 + ai + 形影不离
Dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ, diễn tả quan hệ thân mật, đi đâu cũng có nhau. VD: 她跟闺蜜总是形影不离。– Cô ấy và bạn thân lúc nào cũng như hình với bóng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
