Chuyển đến nội dung
得益

déyì

Hán Việt: ĐẮC ÍCH

HSK7–9

1Động từ

  1. thu được lợi ích
  2. hưởng lợi
  3. nhờ có

Ví dụ

  1. 他的成功主要得益于平时的刻苦努力。

    Tā de chénggōng zhǔyào déyì yú píngshí de kèkǔ nǔlì.

    Thành công của anh ấy phần lớn là nhờ vào sự nỗ lực chăm chỉ thường ngày.

  2. 阅读优秀的书籍让我得益匪浅。

    Yuèdú yōuxiù de shūjí ràng wǒ déyì fěiqiǎn.

    Đọc những cuốn sách hay giúp tôi thu hoạch được rất nhiều lợi ích.

  3. 这项新政策的实施,广大农民首先得益。

    Zhè xiàng xīn zhèngcè de shíshī, guǎngdà nóngmín shǒuxiān déyì.

    Nhờ triển khai chính sách mới này, đông đảo người nông dân là đối tượng hưởng lợi đầu tiên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 得益于 déyì yúnhờ có / hưởng lợi từ
  • 得益匪浅 déyì fěiqiǎnthu được lợi ích không nhỏ
  • 从中得益 cóngzhōng déyìhưởng lợi từ trong đó
  • 使人得益 shǐ rén déyìkhiến cho người ta có lợi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

得到好处;受到益处。

Ghi chú: Thường dùng ở cấu trúc “得益于...” (hưởng lợi từ / nhờ có...).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

得益于 + danh từ/mệnh đề

Nhờ có, nhờ vào (nguyên nhân đem lại thành quả hoặc lợi ích tốt đẹp). VD: 身体健康得益于长期锻炼。– Sức khỏe tốt là nhờ rèn luyện lâu dài.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

得
益

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1