1Động từ
- thu được lợi ích
- hưởng lợi
- nhờ có
Ví dụ
Tā de chénggōng zhǔyào déyì yú píngshí de kèkǔ nǔlì.
Thành công của anh ấy phần lớn là nhờ vào sự nỗ lực chăm chỉ thường ngày.
Yuèdú yōuxiù de shūjí ràng wǒ déyì fěiqiǎn.
Đọc những cuốn sách hay giúp tôi thu hoạch được rất nhiều lợi ích.
Zhè xiàng xīn zhèngcè de shíshī, guǎngdà nóngmín shǒuxiān déyì.
Nhờ triển khai chính sách mới này, đông đảo người nông dân là đối tượng hưởng lợi đầu tiên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
得到好处;受到益处。
Ghi chú: Thường dùng ở cấu trúc “得益于...” (hưởng lợi từ / nhờ có...).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
得益于 + danh từ/mệnh đề
Nhờ có, nhờ vào (nguyên nhân đem lại thành quả hoặc lợi ích tốt đẹp). VD: 身体健康得益于长期锻炼。– Sức khỏe tốt là nhờ rèn luyện lâu dài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
