1Danh từ
- số thập phân tuần hoàn
Ví dụ
Sān fēn zhī yī huàchéng xiǎoshù shì yí gè wúxiàn xúnhuánxiǎoshù.
Một phần ba đổi sang số thập phân là một số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Lǎoshī zhèngzài jiǎngjiě xúnhuánxiǎoshù de jìsuàn fāngfǎ.
Giáo viên đang giảng cách tính số thập phân tuần hoàn.
Líng diǎn sān sān sān... jiù shì yí gè xúnhuánxiǎoshù.
0,333... chính là một số thập phân tuần hoàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从小数部分的某一位起,一个数字或几个数字依次不断地重复出现的小数。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……化为/化成 + 循环小数
Biến đổi phân số thành số thập phân tuần hoàn. VD: 把这个分数化为循环小数。– Đổi phân số này thành số thập phân tuần hoàn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
