Chuyển đến nội dung
微米

wēimǐ

Hán Việt: VI MỄ

Danh từ

1Danh từ

  1. micrômet (đơn vị độ dài, bằng một phần triệu mét)

Ví dụ

  1. 这种细菌的直径只有几微米。

    Zhè zhǒng xìjūn de zhíjìng zhǐyǒu jǐ wēimǐ.Đường kính của loại vi khuẩn này chỉ vài micrômet.

  2. 头发的粗细通常在几十微米左右。

    Tóufa de cūxì tōngcháng zài jǐ shí wēimǐ zuǒyòu.Độ dày của sợi tóc thông thường vào khoảng vài chục micrômet.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 几微米 jǐ wēimǐvài micrômet
  • 微米级 wēimǐ jícấp độ micrômet
  • 数十微米 shù shí wēimǐvài chục micrômet
  • 微米尺度 wēimǐ chǐdùkích thước micrômet

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

长度单位,1微米等于一百万分之一米(符号:μm)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

số từ + 微米

đơn vị đo độ dài dùng trong khoa học kỹ thuật. VD: 两微米 – hai micrômet.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

微
米

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “微米” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1