1Danh từ
- nanômét
- nm (đơn vị chiều dài, nay thường gọi là 纳米)
Ví dụ
Háowēimǐ shì jí xiǎo de chángdù cèliáng dānwèi.
Nanômét là một đơn vị đo chiều dài cực kỳ nhỏ.
Guòqù rénmen cháng bǎ nàmǐ chēng wéi háowēimǐ.
Trước đây người ta thường gọi nanômét là hào vi mễ.
Guāngbō de bōcháng tōngcháng yòng háowēimǐ lái jìliàng.
Bước sóng ánh sáng thường được đo bằng nanômét.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
长度单位,等于十亿分之一米,现在通称纳米。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 毫微米
Đơn vị đo độ dài bằng một phần tỷ mét (10^-9 m), nay gọi phổ biến là 纳米. VD: 五毫微米 (5 nanômét).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
