1Danh từ
- sao Antares
- sao Tâm Nhị
- sao Đại Hỏa (ngôi sao sáng nhất chòm sao Bọ Cạp)
Ví dụ
Xīnxiù'èr shì yī kē míngliàng de hóngchāojùxīng.
Sao Tâm Nhị là một ngôi sao siêu khổng lồ đỏ sáng rực.
Zài xiàtiān de yèkōng, wǒmen hěn róngyì zhǎodào Xīnxiù'èr.
Trên bầu trời đêm mùa hè, chúng ta rất dễ tìm thấy sao Tâm Nhị.
Zhōngguó gǔdài bǎ Xīnxiù'èr chēng wéi 'Dàhuǒ'.
Thời cổ đại Trung Quốc gọi sao Tâm Nhị là 'Đại Hỏa'.
Cách kết hợp từ 词语搭配
- 心宿二星 Xīnxiù'èrxīngngôi sao Antares
- 观测心宿二 guāncè Xīnxiù'èrquan sát sao Tâm Nhị
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
天蝎座的主星,全天最亮的恒星之一,呈红色,古代中国称“大火”。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 心宿二 + 称为……
gọi sao Tâm Nhị là... VD: 古人把心宿二称为大火。– Người xưa gọi sao Tâm Nhị là sao Đại Hỏa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
