1Danh từ
- viêm cơ tim
Ví dụ
Zhòng gǎnmào rúguǒ bù hǎohǎo xiūxi, yǒushí kěnéng yǐnfā xīnjīyán.
Cảm cúm nặng nếu không nghỉ ngơi đầy đủ đôi khi có thể dẫn đến viêm cơ tim.
Tā jīngguò jǐ gè yuè de zhìliáo, xīnjīyán yǐjīng jīběn quányù.
Sau vài tháng điều trị, bệnh viêm cơ tim của anh ấy cơ bản đã khỏi.
Yīshēng jiànyì xīnjīyán huànzhě duō wòchuáng xiūxi.
Bác sĩ khuyên bệnh nhân viêm cơ tim nên nằm nghỉ ngơi nhiều.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由各种原因引起的心肌局限性或弥漫性炎症。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
引发/导致 + 心肌炎
Biểu thị nguyên nhân dẫn đến bệnh viêm cơ tim. VD: 病毒感染可能引发心肌炎。 – Nhiễm virus có thể dẫn đến viêm cơ tim.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
