1Danh từ
- cỏ quên sầu, hoa hiên (cây huyên)
Ví dụ
Xuāncǎo yòu bèi chēng wéi wàngyōucǎo.
Cây hiên còn được gọi là cỏ quên sầu.
Gǔrén cháng jiè wàngyōucǎo lái jìtuō sīxiāng huò páijiě yōuchóu de qínggǎn.
Người xưa thường mượn cỏ quên sầu để gửi gắm nỗi nhớ quê hoặc giải tỏa âu lo.
Yuànzi lǐ zhòng le yí piàn měilì de wàngyōucǎo.
Trong sân trồng một vạt hoa hiên rất đẹp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
萱草的别名。古人认为此草可以使人忘却忧愁。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
借 + 忘忧草 + 表达/寄托……
Mượn hình ảnh cỏ quên sầu để gửi gắm cảm xúc. VD: 借忘忧草寄托相思。– Mượn cỏ quên sầu để gửi gắm nỗi tương tư.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
