1Danh từ
- nhà tư tưởng
Ví dụ
Kǒngzǐ shì Zhōngguó lìshǐ shang zhùmíng de sīxiǎngjiā hé jiàoyùjiā.
Khổng Tử là nhà tư tưởng và nhà giáo dục nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc.
Zhè wèi sīxiǎngjiā de zhùzuò shēnkè yǐngxiǎng le hòushì jǐ dài rén.
Trước tác của nhà tư tưởng này đã ảnh hưởng sâu sắc đến nhiều thế hệ đời sau.
Shíbā shìjì de Fǎguó yǒngxiàn le xǔduō wěidà de qǐméng sīxiǎngjiā.
Nước Pháp thế kỷ 18 đã xuất hiện rất nhiều nhà tư tưởng khai sáng vĩ đại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对自然、社会和人类思维具有系统深刻见解并形成理论体系的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
位 / 名 + 思想家
Dùng lượng từ 位 hoặc 名 khi nói về nhà tư tưởng (thể hiện sự tôn trọng).
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
