1Tính từ
- vội vã
- vội vội vàng vàng
- tất tưởi
Ví dụ
Nǐ wèishénme jíjímángmáng de yào zǒu?
Sao bạn lại vội vội vàng vàng muốn đi thế?
Tā zǎofàn dōu méi chī, jiù jíjímángmáng chūmén le.
Anh ấy bữa sáng còn chưa ăn đã vội vã ra khỏi nhà.
Kàn tā jíjímángmáng de yàngzi, hǎoxiàng yǒu shénme jíshì.
Nhìn vẻ vội vã của cô ấy, dường như có việc gì gấp gáp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
慌慌张张,行动非常快。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
急急忙忙 + 地 + động từ
Làm gì một cách vội vội vàng vàng. VD: 急急忙忙地收东西 – Vội vã thu dọn đồ đạc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
