1Tính từ
- vội vã
- vội vàng
- hối hả
Ví dụ
Tā cōngcōng chī wán zǎofàn jiù qù shàngbān le.
Anh ấy vội vã ăn xong bữa sáng rồi đi làm.
Shíguāng cōngcōng, zhuǎnyǎn wǒmen dōu bìyè le.
Thời gian vội vã thoi đưa, chớp mắt chúng tôi đều đã tốt nghiệp.
Tā zǒu de tài cōngcōng, lián xíngli dōu wàng le ná.
Anh ấy đi quá vội vàng, đến hành lý cũng quên mang theo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
急急忙忙的样子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
匆匆 + (地) + động từ
Làm trạng ngữ biểu thị hành động diễn ra trong tình trạng vội vàng, gấp rút.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
