1Danh từ
- trạm cấp cứu
Ví dụ
Shāngzhě bèi xùnsù sòng wǎng fùjìn de jíjiùzhàn.
Người bị thương nhanh chóng được đưa đến trạm cấp cứu gần đó.
Mǎlāsōng bǐsài yántú shèlì le duō gè jíjiùzhàn.
Dọc đường chạy marathon đã lập nhiều trạm cấp cứu.
Qǐngwèn lí zhèlǐ zuì jìn de jíjiùzhàn zài nǎlǐ?
Xin hỏi trạm cấp cứu gần đây nhất ở đâu?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
进行紧急医疗救护的基层机构。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……设立急救站
Thiết lập trạm cấp cứu ở đâu. VD: 景区在山顶设立了急救站。– Khu danh lam đã lập trạm cấp cứu trên đỉnh núi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
