Chuyển đến nội dung
急诊急診

jízhěn

Hán Việt: CẤP CHẨN

Danh từĐộng từ

HSK5Lượng từ: 次

1Danh từ

  1. cấp cứu
  2. khám cấp cứu
  3. cấp cứu, khám cấp cứu
  4. khám cấp cứu, cấp cứu

Ví dụ

  1. 医生正在急诊室抢救伤员。

    Yīshēng zhèngzài jízhěnshì qiǎngjiù shāngyuán.Bác sĩ đang cấp cứu cho người bị thương trong phòng cấp cứu.

  2. 他半夜突然肚子痛,挂了急诊。

    Tā bànyè tūrán dùzi tòng, guà le jízhěn.Nửa đêm anh ấy đột nhiên đau bụng, đã đăng ký khám cấp cứu.

2Động từ

  1. khám bệnh khẩn cấp

Ví dụ

  1. 他突发高烧,必须马上去医院急诊。

    Tā tūfā gāoshāo, bìxū mǎshàng qù yīyuàn jízhěn.Anh ấy đột ngột sốt cao, phải đến bệnh viện khám cấp cứu ngay.

  2. 医生正在为那位受伤的工人急诊。

    Yīshēng zhèngzài wèi nà wèi shòushāng de gōngrén jízhěn.Bác sĩ đang khám cấp cứu cho người công nhân bị thương đó.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 看急诊 kàn jízhěnđi khám cấp cứu
  • 急诊室 jízhěnshìphòng cấp cứu
  • 挂急诊 guà jízhěnlấy số cấp cứu
  • 急诊科 jízhěnkēkhoa cấp cứu
  • 急诊病人 jízhěn bìngrénbệnh nhân cấp cứu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

紧急诊治。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去 + 医院 + 挂/看 + 急诊

Đến bệnh viện đăng ký hoặc khám cấp cứu. VD: 他昨晚胃痛,去医院看了急诊。– Tối qua anh ấy đau dạ dày, đã đến bệnh viện khám cấp cứu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

急
诊

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1