1Động từ
- rẽ gấp
- quẹo gắt
Ví dụ
Qiánfāng lùkǒu yǒu yí gè jízhuǎnwān, qǐng jiǎnsù mànxíng.
Ngã rẽ phía trước cua rất gấp, xin vui lòng giảm tốc độ.
Sījī tūrán jízhuǎnwān, chē shàng de chéngkè xià le yí tiào.
Tài xế đột ngột rẽ gấp làm hành khách trên xe giật mình.
Zài shānlù shang jízhuǎnwān shì fēicháng wēixiǎn de xíngwéi.
Cua gấp trên đường đèo dốc là một hành vi rất nguy hiểm.
2Danh từ
- sự thay đổi đột ngột (về thái độ, phương hướng, chính sách)
Ví dụ
Tā de tàidu lái le yí gè jízhuǎnwān, ràng rén mōbuzháo tóunǎo.
Thái độ của anh ta quay ngoắt 180 độ, khiến người ta không hiểu nổi.
Gōngsī de fāzhǎn zhànlüè zuìjìn fāshēng le yí gè jízhuǎnwān.
Chiến lược phát triển của công ty gần đây đã có sự chuyển hướng đột ngột.
Nǎojīn jízhuǎnwān shēn shòu háizimen de xǐ'ài.
Trò chơi đố vui mẹo rất được các em nhỏ yêu thích.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指车辆等在行进中猛然拐弯;也比喻想法、行动或政策发生突然转变。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
态度 / 政策 + 来了一个急转弯
Thái độ / chính sách quay ngoắt 180 độ hoặc đổi hướng đột ngột. VD: 他的立场突然来了一个急转弯。– Lập trường của anh ấy bỗng nhiên thay đổi chóng mặt.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
