1Danh từ
- sự thôi thúc tình dục
- xung động tình dục
- ham muốn tính dục bộc phát
Ví dụ
Qīngchūnqī chūxiàn xìngchōngdòng shì zhèngcháng de shēnglǐ xiànxiàng.
Tuổi dậy thì xuất hiện xung động tình dục là hiện tượng sinh lý bình thường.
Tā nǔlì kèzhì nèixīn de xìngchōngdòng.
Anh ấy cố gắng kiềm chế sự thôi thúc tình dục trong lòng.
Mángmù de xìngchōngdòng kěnéng dǎozhì bùliáng hòuguǒ.
Ham muốn tình dục mù quáng có thể dẫn tới hậu quả xấu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指个体受性欲驱使而产生的一种强烈的生理和心理冲动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
克制/压抑 + 性冲动
Diễn đạt việc kiềm chế ham muốn tình dục. VD: 他学会了克制性冲动。– Anh ấy đã học được cách kiềm chế ham muốn tình dục.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
