1Danh từ
- bệnh lây truyền qua đường tình dục
- bệnh hoa liễu
Ví dụ
Shǐyòng ānquántào kěyǐ yǒuxiào yùfáng xìngbìng.Sử dụng bao cao su có thể phòng ngừa bệnh lây qua đường tình dục một cách hiệu quả.
Tā huáiyí zìjǐ gǎnrǎn le xìngbìng, qù yīyuàn zuò le jiǎnchá.Anh ấy nghi ngờ mình nhiễm bệnh lây qua đường tình dục nên đã đến bệnh viện kiểm tra.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
主要通过性接触而传播的传染病。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感染 / 患上 + 性病
Nhiễm hoặc mắc bệnh lây truyền qua đường tình dục. VD: 他不幸感染了性病。– Anh ấy không may nhiễm bệnh tình dục.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “性病” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
