Chuyển đến nội dung
慢性病

mànxìngbìng

Hán Việt: MẠN TÍNH BỆNH

HSK1

1Danh từ

  1. bệnh mãn tính

Ví dụ

  1. 爷爷有几种慢性病。

    Yéye yǒu jǐ zhǒng mànxìngbìng.

    Ông nội có mấy căn bệnh mãn tính.

  2. 高血压是一种常见的慢性病。

    Gāoxuèyā shì yì zhǒng chángjiàn de mànxìngbìng.

    Huyết áp cao là một loại bệnh mãn tính thường gặp.

  3. 治疗慢性病需要长期服药。

    Zhìliáo mànxìngbìng xūyào chángqī fúyào.

    Điều trị bệnh mãn tính cần uống thuốc lâu dài.

  4. 老人容易得慢性病。

    Lǎorén róngyì dé mànxìngbìng.

    Người già dễ mắc các bệnh mãn tính.

  5. 很多老人都有慢性病。

    Hěn duō lǎorén dōu yǒu mànxìngbìng.

    Rất nhiều người già đều có bệnh mãn tính.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 常见慢性病 chángjiàn mànxìngbìngbệnh mãn tính thường gặp
  • 慢性病患者 mànxìngbìng huànzhěbệnh nhân mắc bệnh mãn tính
  • 预防慢性病 yùfáng mànxìngbìngphòng ngừa bệnh mãn tính
  • 患慢性病 huàn mànxìngbìngmắc bệnh mãn tính

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

病程长、发展缓慢、难以在短时间内治愈的疾病。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有 / 得 / 患 + 慢性病

diễn tả việc mắc phải chứng bệnh kéo dài, khó khỏi. VD: 他患有慢性病。– Anh ấy mắc bệnh mãn tính.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

慢
性
病

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1