1Danh từ
- bệnh mãn tính
Ví dụ
Yéye yǒu jǐ zhǒng mànxìngbìng.
Ông nội có mấy căn bệnh mãn tính.
Gāoxuèyā shì yì zhǒng chángjiàn de mànxìngbìng.
Huyết áp cao là một loại bệnh mãn tính thường gặp.
Zhìliáo mànxìngbìng xūyào chángqī fúyào.
Điều trị bệnh mãn tính cần uống thuốc lâu dài.
Lǎorén róngyì dé mànxìngbìng.
Người già dễ mắc các bệnh mãn tính.
Hěn duō lǎorén dōu yǒu mànxìngbìng.
Rất nhiều người già đều có bệnh mãn tính.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
病程长、发展缓慢、难以在短时间内治愈的疾病。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有 / 得 / 患 + 慢性病
diễn tả việc mắc phải chứng bệnh kéo dài, khó khỏi. VD: 他患有慢性病。– Anh ấy mắc bệnh mãn tính.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
