1Tính từ
- kỳ quái
- quái dị
- dị hợm
Ví dụ
Tā chuān de guàimúguàiyàng de, yǐnlái bù shǎo rén de zhùyì.
Anh ta ăn mặc quái dị, thu hút sự chú ý của nhiều người.
Zhège guàimúguàiyàng de píngzi dàodǐ zhuāng le shénme?
Cái bình hình thù kỳ quái này rốt cuộc đựng cái gì vậy?
Nǐ bié zài zuò nàxiē guàimúguàiyàng de dòngzuò le.
Cậu đừng làm những động tác kỳ dị đó nữa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形状或样子奇特古怪。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
怪模怪样 + 的 + danh từ / 怪模怪样 + 地 + động từ
Làm định ngữ miêu tả hình thù, hoặc trạng ngữ chỉ điệu bộ kỳ lạ, không bình thường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
