1Động từ
- tóm tắt lại
- khái quát
- tổng kết
Ví dụ
Zhè piān wénzhāng zǒngkuò le gāi lǐngyù de zuìxīn yánjiū chéngguǒ.
Bài viết này khái quát những thành quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực đó.
Rúguǒ zǒngkuò qǐlái shuō, zhǔyào yǒu yǐxià sān diǎn yuányīn.
Nếu tóm tắt lại, chủ yếu có ba lý do sau đây.
Tā zài fāyán jiéwěi chù zǒngkuò le quánduì de yìjiàn.
Ở phần cuối bài phát biểu, anh ấy đã tóm tắt lại ý kiến của cả đội.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把各个部分结合起来加以概括;总的概括。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
总括起来 / 总括而言……
dùng ở đầu câu để tóm tắt các ý đã trình bày ở trên. VD: 总括而言,这项计划利大于弊。– Tóm lại, kế hoạch này lợi nhiều hơn hại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
