1Động từ
- bao gồm, gom lại, bao quát
Ví dụ
Zhè cì xiàlìngyíng de fèiyong bāokuò le shí-sù hé ménpiào.
Chi phí trại hè lần này đã bao gồm tiền ăn ở và vé vào cửa.
Qǐng yòng yì liǎng jù huà gàikuò yíxià zhè piān wénzhāng de zhōngxīn sīxiǎng.
Xin hãy dùng một hai câu để khái quát tư tưởng chủ đạo của bài viết này.
Hànyǔ de biāodiǎnfúhào lǐ yǒu yuánkuòhào hé fāngkuòhào.
Trong hệ thống dấu câu tiếng Trung có dấu ngoặc tròn và dấu ngoặc vuông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
包含,容纳;束扎,扎结。
Ghi chú: Bộ thủ 扌 (bàn tay gộp lại) kết hợp với chữ 舌 (cái lưỡi); dùng tay gom bao quát mọi thứ lại.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
包括……在内
bao gồm cả... trong đó. VD: 包括他在内,一共来了十个人。– Bao gồm cả anh ấy, tổng cộng có mười người đến.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “括” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
