1Danh từ
- tổng số tiền
- tổng ngạch
- tổng giá trị
Ví dụ
Běnyuè de xiāoshòu zǒng'é chāoguò le yùqī.
Tổng doanh số tháng này đã vượt mức dự kiến.
Zhè cì tóuzī de zǒng'é dádào le yì yì yuán.
Tổng mức đầu tư lần này đạt tới một trăm triệu nhân dân tệ.
Màoyì jìn-chūkǒu zǒng'é chuàngxià le lìshǐ xīngāo.
Tổng ngạch xuất nhập khẩu thương mại đã lập kỷ lục mới trong lịch sử.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
总的数额。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……总额 + 达/达到 + con số
Dùng để diễn đạt tổng số tiền hoặc giá trị đạt tới một mức cụ thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
