Chuyển đến nội dung
总数總數

zǒngshù

Hán Việt: TỔNG SỐ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. tổng số
  2. tổng số lượng

Ví dụ

  1. 学生总数已经超过了一千人。

    Xuésheng zǒngshù yǐjīng chāoguò le yìqiān rén.Tổng số học sinh đã vượt quá một nghìn người.

  2. 参赛选手的总数达到了五百人。

    Cānsài xuǎnshǒu de zǒngshù dádào le wǔbǎi rén.Tổng số thí sinh dự thi đã đạt tới 500 người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 总数达到 zǒngshù dádàotổng số đạt tới
  • 人口总数 rénkǒu zǒngshùtổng dân số
  • 占总数的 zhàn zǒngshù dechiếm... tổng số
  • 总数超过 zǒngshù chāoguòtổng số vượt quá

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

总括的数目。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

占 + tân ngữ + (的) + 总数

Chiếm bao nhiêu phần trong tổng số. VD: 占总数的百分 chi 80 (chiếm 80% tổng số).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

总
数

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1