Chuyển đến nội dung
恋恋不舍戀戀不捨

liànliàn-bùshě

Hán Việt: LUYẾN LUYẾN BẤT XẢ

Thành ngữ

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. quyến luyến không rời
  2. bịn rịn không nỡ rời xa
  3. lưu luyến không rời, bịn rịn
  4. bịn rịn không nỡ rời, quyến luyến

Ví dụ

  1. 毕业分别时,大家恋恋不舍。

    Bìyè fēnbié shí, dàjiā liànliàn-bùshě.Lúc tốt nghiệp chia tay, mọi người đều quyến luyến không rời.

  2. 假期结束了,孩子们恋恋不舍地告别了爷爷奶奶。

    Jiàqī jiéshù le, háizimen liànliàn-bùshě de gàobié le yéye nǎinai.Kỳ nghỉ kết thúc, lũ trẻ bịn rịn chia tay ông bà.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 恋恋不舍地离开 liànliàn-bùshě de líkāilưu luyến rời đi
  • 恋恋不舍地告别 liànliàn-bùshě de gàobiébịn rịn tạm biệt
  • 目光恋恋不舍 mùguāng liànliàn-bùshěánh mắt đầy lưu luyến
  • 充满恋恋不舍 chōngmǎn liànliàn-bùshětràn ngập sự bịn rịn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形容非常留恋,舍不得离开。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

恋恋不舍 + 地 + động từ

Dùng làm trạng ngữ biểu thị tâm trạng vương vấn, quyến luyến khi rời đi hoặc chia tay. VD: 恋恋不舍地挥手 – vẫy tay đầy lưu luyến.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

恋
恋
不
舍

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1