1Danh từ
- chứng sợ nước (ở bệnh dại)
- bệnh dại
Ví dụ
Kǒngshuǐzhèng shì kuángquǎnbìng de yí gè diǎnxíng zhèngzhuàng.Chứng sợ nước là một triệu chứng điển hình của bệnh dại.
Bìngrén chūxiàn kǒngshuǐzhèng shí, shènzhì tīng dào shuǐshēng dōu huì jìngluán.Khi bệnh nhân xuất hiện chứng sợ nước, thậm chí nghe tiếng nước chảy cũng bị co giật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
狂犬病发病后表现出的特征性恐水症状,常亦指狂犬病。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
出现 / 表现出 + 恐水症
Xuất hiện biểu hiện chứng sợ nước. VD: 患者开始表现出恐水症。– Bệnh nhân bắt đầu biểu hiện chứng sợ nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
