Từ điển chưa có mục “恐”. Pinyin tham khảo: kǒng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “恐” 13
- 恐怕kǒngpà KHỦNG PHÁe rằng; sợ rằng; có lẽHSK4
- 恐惧kǒngjù KHỦNG CỤsợ hãi; hoảng sợ; sợ sệtHSK6
- 惊恐jīngkǒng KINH KHỦNGhoảng sợ; kinh hãi; kinh sợHSK6
- 恐怖kǒngbù KHỦNG BỐkinh hoàng; đáng sợ; sợ hãiHSK7–9
- 恐吓kǒnghè KHỦNG HÁCHđe dọa; uy hiếpHSK7–9
- 恐慌kǒnghuāng KHỦNG HOẢNGhoảng sợ; hoang mang lo sợ; sự khủng hoảngHSK7–9
- 恐龙kǒnglóng KHỦNG LONGkhủng longHSK7–9
- 恐高症kǒnggāozhèng KHỦNG CAO CHỨNGchứng sợ độ cao
- 恐惧症kǒngjùzhèng KHỦNG CỤ CHỨNGchứng sợ hãi; chứng ám ảnh sợ hãi
- 恐水病kǒngshuǐbìng KHỦNG THỦY BỆNHbệnh dại; chứng sợ nước
- 恐水症kǒngshuǐzhèng KHỦNG THỦY CHỨNGchứng sợ nước (ở bệnh dại); bệnh dại
- 恐怖分子kǒngbùfènzǐ KHỦNG BỐ PHÂN TỬphần tử khủng bố; kẻ khủng bốHSK6
- 争先恐后zhēngxiān-kǒnghòu TRANH TIÊN KHỦNG HẬUtranh nhau; chen lấn sợ tụt lại phía sau; tranh trước sợ sauHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
