1Danh từ
- năm thiên văn
- năm sao (thời gian Trái Đất quay đủ một vòng quanh Mặt Trời so với các vì sao xa)
Ví dụ
Yí gè héngxīngnián de chángdù yuē wéi sān bǎi liùshíwǔ diǎn èrwǔliùsì rì.Độ dài của một năm thiên văn vào khoảng 365,2564 ngày.
Héngxīngnián shì tiānwénxué zhōng cèliáng shíjiān de yī zhǒng jīzhǔn.Năm thiên văn là một chuẩn đo thời gian trong ngành thiên văn học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
地球绕太阳公转一周回到相对于恒星的同一位置所需的时间。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
恒星年 + 约等于/长达……
Dùng biểu thị độ dài thời gian của một năm thiên văn. VD: 恒星年约等于365天。– Năm thiên văn xấp xỉ bằng 365 ngày.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
