1Danh từ
- khỉ Rhesus
- khỉ vàng
Ví dụ
Hénghéhóu cháng bèi yòngyú yīxué yánjiū hé kēxué shíyàn.
Khỉ Rhesus thường được sử dụng trong nghiên cứu y học và thí nghiệm khoa học.
Zhè zhǒng yàowù yǐjīng zài hénghéhóu shēnshang wánchéng le cèshì.
Loại thuốc này đã hoàn thành thử nghiệm trên loài khỉ Rhesus.
Dòngwùyuán lǐ xīn yǐnjìn le yī qún hénghéhóu.
Vườn thú mới nhập về một đàn khỉ vàng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
猴科的一种灵长类动物,俗称猕猴或黄猴,广泛分布于亚洲,常作实验动物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……用于恒河猴实验
Dùng cái gì trong thử nghiệm khỉ Rhesus. VD: 把新疫苗用于恒河猴实验。– Đem vắc-xin mới ứng dụng vào thử nghiệm trên khỉ Rhesus.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
