1Danh từ
- hằng đẳng thức
Ví dụ
Lǎoshī jīntiān jiǎng le wánquán píngfāng héngděngshì.
Hôm nay thầy giáo đã giảng về hằng đẳng thức bình phương hoàn chỉnh.
Qǐng zhèngmíng zhè gè sānjiǎo héngděngshì.
Xin hãy chứng minh hằng đẳng thức lượng giác này.
Jìyì zhèxiē jīchǔ héngděngshì yǒuzhùyú jiětí.
Ghi nhớ các hằng đẳng thức cơ bản này giúp ích cho việc giải bài tập.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
两边各含有变数,而在变数的一切容许值下两边都相等的等式。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 恒等式 + 求解/证明……
Dùng hằng đẳng thức để giải / chứng minh... VD: 用该恒等式化简方程。– Dùng hằng đẳng thức đó để rút gọn phương trình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
