1Danh từ
- bệnh sốt mò
- bệnh do ấu trùng mò
Ví dụ
Yàngchóngbìng shì yī zhǒng yóu yàngmǎn chuánbō de jíxìng chuánrǎnbìng.
Bệnh sốt mò là một bệnh truyền nhiễm cấp tính do ấu trùng mò truyền.
Rúguǒ zài yěwài bèi yǎoshāng, yào jǐngtì huànshang yàngchóngbìng.
Nếu bị cắn ở ngoài đồng ruộng hay rừng núi, cần cảnh giác nguy cơ mắc bệnh sốt mò.
Yàngchóngbìng de diǎnxíng zhèngzhuàng bāokuò fārè hé jiāojiā.
Triệu chứng điển hình của bệnh sốt mò bao gồm sốt và vết loét đóng vảy đen.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由恙虫病立克次体引起的急性传染病,通过恙螨幼虫叮咬传播。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感染/患上 + 恙虫病
nhiễm/mắc bệnh sốt mò. VD: 他在草丛玩耍后不幸感染了恙虫病。– Cậu ấy không may bị sốt mò sau khi chơi trong bụi cỏ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
