1Thành ngữ
- bình an vô sự
- nguyên vẹn không tổn hại gì
Ví dụ
Jīnglì le yī chǎng dà dìzhèn, tāmen yī jiā rén dōu ānránwúyàng.
Trải qua một trận động đất lớn, cả gia đình họ đều bình an vô sự.
Suīrán chēzi zhuànghuài le, dàn tā ānránwúyàng.
Tuy chiếc xe bị đâm hỏng nhưng anh ấy bình an vô sự.
Zhè jiàn gǔdǒng jīnglì duō nián zhànluàn, yīrán ānránwúyàng.
Món đồ cổ này trải qua bao năm loạn lạc mà vẫn nguyên vẹn không tổn hại gì.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
原指人平安没有疾病,现泛指事物未遭损坏或人平安没有受到伤害。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
主语 + 安然无恙
ai đó hoặc vật gì bình an vô sự, không hề hấn gì. VD: 大家都安然无恙。– Mọi người đều bình an vô sự.
安然无恙地 + động từ
làm gì một cách an toàn, bình an vô sự. VD: 他安然无恙地回到了家。– Anh ấy đã trở về nhà bình an vô sự.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
