1Động từ
- chỉ mong sao
- ước gì
- rất muốn
Ví dụ
Tā hènbude lìkè fēi huí dào mǔqīn shēnbiān.
Anh ấy chỉ mong sao có thể bay ngay về bên cạnh mẹ.
Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, tā hènbude mǎshàng gàosù suǒyǒu rén.
Nghe được tin tốt này, anh ấy chỉ mong sao nói ngay cho tất cả mọi người.
Tiān tài rè le, wǒ hènbude zhěngtiān dāi zài kōngtiáofáng lǐ.
Trời nóng quá, tôi chỉ ước cả ngày ngồi trong phòng điều hòa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示迫切希望实现某种愿望,极其渴望。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
恨不得 + Động từ / Phân câu
Dùng trước động từ hoặc mệnh đề để diễn tả mong muốn cực kỳ mãnh liệt, mong sự việc phi thực tế hoặc rất khó thực hiện có thể xảy ra ngay. VD: 我恨不得自己有两双手。– Tôi ước gì mình có hai đôi tay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
