1Động từ
- mắc bệnh
- bị bệnh
Ví dụ
Tā yīn chángqī láolèi ér huànbìng zhùyuàn.
Anh ấy vì lao lực kéo dài mà mắc bệnh phải nhập viện.
Huànbìng qījiān yào bǎochí xīnqíng yúkuài.
Trong thời gian bị bệnh cần giữ tâm trạng vui vẻ.
Yīshēng zǐxì xùnwèn le huànbìng jīngguò.
Bác sĩ hỏi han kỹ càng quá trình phát bệnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
害病;生病(多用于书面语)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
因……患病
vì lý do nào đó mà mắc bệnh. VD: 他因感染病毒而患病。– Anh ấy mắc bệnh do nhiễm virus.
患病 + thời gian
bị bệnh trong một khoảng thời gian. VD: 母亲患病多年,一直需要人照顾。– Mẹ tôi mắc bệnh nhiều năm, luôn cần người chăm sóc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
