1Động từ
- mắc (bệnh)
- bị (bệnh)
- mắc, bị (bệnh)
Ví dụ
Tā búxìng huànshangle zhòngbìng.
Cô ấy không may mắc phải bệnh nặng.
Cháng shíjiān áoyè róngyì huànshàng mànxìng jíbìng.
Thường xuyên thức khuya rất dễ mắc các bệnh mãn tính.
Huànyǒu xīnzàngbìng de rén yīng bìmiǎn jùliè yùndòng.
Người mắc bệnh tim nên tránh vận động mạnh.
Háizi cóngxiǎo huànyǒu yánzhòng de ěrjí.
Từ nhỏ đứa trẻ đã mắc bệnh về tai rất nặng.
2Danh từ
- tai họa
- mối lo
- mầm họa
Ví dụ
Fáng huàn yú wèirán.
Phòng ngừa tai họa từ trước khi xảy ra.
Rúguǒ bù jíshí jiějué zhè gè wèntí, jiānglái bì yǒu hòuhuàn.
Nếu không giải quyết vấn đề này kịp thời, tương lai tất có hậu họa.
Shuǐhuàn gěi dāngdì jūmín dài lái le yánzhòng de sǔnshī.
Họa lũ lụt đã đem lại thiệt hại nặng nề cho cư dân địa phương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
得病;灾祸,忧虑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患有 + tên bệnh
mắc phải căn bệnh nào đó. VD: 他患有高血压。– Ông ấy bị bệnh cao huyết áp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “患” 6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
