Chuyển đến nội dung
患

huàn

Hán Việt: HOẠN

HSK6

1Động từ

  1. mắc (bệnh)
  2. bị (bệnh)
  3. mắc, bị (bệnh)

Ví dụ

  1. 她不幸患上了重病。

    Tā búxìng huànshangle zhòngbìng.

    Cô ấy không may mắc phải bệnh nặng.

  2. 长时间熬夜容易患上慢性疾病。

    Cháng shíjiān áoyè róngyì huànshàng mànxìng jíbìng.

    Thường xuyên thức khuya rất dễ mắc các bệnh mãn tính.

  3. 患有心脏病的人应避免剧烈运动。

    Huànyǒu xīnzàngbìng de rén yīng bìmiǎn jùliè yùndòng.

    Người mắc bệnh tim nên tránh vận động mạnh.

  4. 孩子从小患有严重的耳疾。

    Háizi cóngxiǎo huànyǒu yánzhòng de ěrjí.

    Từ nhỏ đứa trẻ đã mắc bệnh về tai rất nặng.

2Danh từ

  1. tai họa
  2. mối lo
  3. mầm họa

Ví dụ

  1. 防患于未然。

    Fáng huàn yú wèirán.

    Phòng ngừa tai họa từ trước khi xảy ra.

  2. 如果不及时解决这个问题,将来必有后患。

    Rúguǒ bù jíshí jiějué zhè gè wèntí, jiānglái bì yǒu hòuhuàn.

    Nếu không giải quyết vấn đề này kịp thời, tương lai tất có hậu họa.

  3. 水患给当地居民带来了严重的损失。

    Shuǐhuàn gěi dāngdì jūmín dài lái le yánzhòng de sǔnshī.

    Họa lũ lụt đã đem lại thiệt hại nặng nề cho cư dân địa phương.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 患病 huànbìngmắc bệnh
  • 隐患 yǐnhuànhiểm họa ngầm
  • 后患无穷 hòuhuàn wúqiónghậu họa khôn lường
  • 患者 huànzhěbệnh nhân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

得病;灾祸,忧虑。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

患有 + tên bệnh

mắc phải căn bệnh nào đó. VD: 他患有高血压。– Ông ấy bị bệnh cao huyết áp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

患

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “患” 6

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1