Chuyển đến nội dung
生病

shēngbìng

Hán Việt: SINH BỆNH

HSK1Lượng từ: 场、次

1Động từ

  1. bị bệnh
  2. ốm
  3. bị ốm, mắc bệnh
  4. ốm, bị ốm

Ví dụ

  1. 她生病了,今天没上班。

    Cô ấy bị ốm nên hôm nay không đi làm.

  2. 他生病了,今天没来上课。

    Tā shēngbìng le, jīntiān méi lái shàngkè.

    Cậu ấy bị ốm rồi, hôm nay không đến lớp.

  3. 天气冷了,别生病。

    Tiānqì lěng le, bié shēngbìng.

    Trời lạnh rồi, đừng để bị ốm nhé.

  4. 他生病住院了。

    Tā shēngbìng zhùyuàn le.

    Anh ấy bị ốm phải nằm viện rồi.

  5. 他生病了,不能来上课。

    Tā shēngbìng le, bù néng lái shàngkè.

    Anh ấy bị ốm rồi, không thể đi học được.

2Verb

  1. bị ốm, bị bệnh

Ví dụ

  1. 他生病了,在家里休息。

    Tā shēngbìng le, zài jiālǐ xiūxi.

    Bạn ấy bị ốm rồi, đang nghỉ ở nhà.

  2. 生病时要多喝水。

    Shēngbìng shí yào duō hē shuǐ.

    Khi bị ốm phải uống nhiều nước.

    Từ mục 时

  3. 生病了就得多喝水。

    Shēngbìng le jiù děi duō hē shuǐ.

    Ốm rồi thì phải uống nhiều nước.

    Từ mục 得

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 生重病 shēng zhòngbìngbị bệnh nặng
  • 生病住院 shēngbìng zhùyuànbị bệnh nằm viện
  • 容易生病 róngyì shēngbìngdễ bị ốm
  • 经常生病 jīngcháng shēngbìngthường xuyên bị ốm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

身体发生疾病。

Ghi chú: Cụm động từ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

生病 + 了

biểu thị trạng thái đã phát sinh hoặc thay đổi (đã bị ốm). VD: 我生病了,想休息。– Tôi bị ốm rồi, muốn nghỉ ngơi.

因为……,所以…… (yīnwèi..., suǒyǐ...)

Cặp liên từ dùng để nối các phân câu trong câu ghép chỉ nguyên nhân - kết quả. “因为” (vì, bởi vì) đứng trước phân câu nêu lý do, “所以” (cho nên, nên) đứng trước phân câu nêu kết quả. Hai từ này có thể đi cùng nhau thành cặp, hoặc chỉ dùng một trong hai từ mà ý nghĩa vẫn rõ ràng.

因为你没试过,所以要试一试啊。 – Vì con chưa thử bao giờ nên mới phải thử xem chứ.

因为我生病了,今天没去上班。 – Vì mình bị ốm nên hôm nay không đi làm.

Bài học: HSK2 · 红色的更好看 – Màu đỏ đẹp hơn

偶尔

Phó từ chỉ tần suất biểu thị động tác hoặc tình huống xảy ra rất ít, thi thoảng mới diễn ra một lần (tần suất thấp hơn "有时"). Thường đứng trước động từ hoặc cụm động từ.

我平时很少生病,偶尔才感冒一次。 – Bình thường tôi ít khi ốm, thỉnh thoảng mới bị cảm một lần.

他每天在家做饭,偶尔才出去吃。 – Ngày nào anh ấy cũng nấu cơm ở nhà, thỉnh thoảng mới ra ngoài ăn.

Bài học: HSK4 · 在中国看病 – Đi khám bệnh ở Trung Quốc

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

生
病

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1