1Động từ
- treo
- mắc lên cao
Ví dụ
Xiàoménkǒu xuánguà zhe huānyíng xīnshēng de héngfú.
Trước cổng trường treo băng rôn chào đón tân sinh viên.
Qiáng shang xuánguà zhe yì fú zhùmíng de yóuhuà.
Trên tường treo một bức tranh sơn dầu nổi tiếng.
Guóqìngjié qījiān, jiē shang dàochù xuánguà zhe guóqí.
Trong dịp Quốc khánh, khắp đường phố đều treo quốc kỳ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
吊挂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
nơi chốn + 悬挂着 + danh từ
Cấu trúc tồn tại biểu thị ở một nơi nào đó đang có vật gì được treo lên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
