1Danh từ
- tình hình
- tình cảnh
- hoàn cảnh
- tình cảnh, tình hình
Ví dụ
Mùqián de qíngxing duì wǒmen fēicháng yǒulì.
Tình hình hiện tại rất có lợi cho chúng ta.
Jiàn qíngxing bú duì, tā gǎnjǐn líkāi le xiànchǎng.
Thấy tình thế không ổn, anh ấy vội vàng rời khỏi hiện trường.
Kàndào lǎo péngyou shòukǔ de qíngxing, tā xīnli hěn nánguò.
Nhìn thấy tình cảnh bạn cũ chịu khổ, lòng anh rất đau xót.
Huíxiǎng qǐ shìgù fāshēng shí de jīngxiǎn qíngxing, dàjiā zhìjīn dōu xīnyǒuyújì.
Nhớ lại tình cảnh hiểm nguy lúc xảy ra tai nạn, mọi người đến nay vẫn chưa hết bàng hoàng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事物所呈现的状况。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
看情形……
dùng ở đầu câu để biểu thị phán đoán dựa theo diễn biến tình hình. VD: 看情形今天不会下雨了。– Xem tình hình thì hôm nay sẽ không mưa đâu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
