Chuyển đến nội dung
情形

qíngxing

Hán Việt: TÌNH HÌNH

HSK6Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. tình hình
  2. tình cảnh
  3. hoàn cảnh
  4. tình cảnh, tình hình

Ví dụ

  1. 目前的情形对我们非常有利。

    Mùqián de qíngxing duì wǒmen fēicháng yǒulì.

    Tình hình hiện tại rất có lợi cho chúng ta.

  2. 见情形不对,他赶紧离开了现场。

    Jiàn qíngxing bú duì, tā gǎnjǐn líkāi le xiànchǎng.

    Thấy tình thế không ổn, anh ấy vội vàng rời khỏi hiện trường.

  3. 看到老朋友受苦的情形,他心里很难过。

    Kàndào lǎo péngyou shòukǔ de qíngxing, tā xīnli hěn nánguò.

    Nhìn thấy tình cảnh bạn cũ chịu khổ, lòng anh rất đau xót.

  4. 回想起事故发生时的惊险情形,大家至今都心有余悸。

    Huíxiǎng qǐ shìgù fāshēng shí de jīngxiǎn qíngxing, dàjiā zhìjīn dōu xīnyǒuyújì.

    Nhớ lại tình cảnh hiểm nguy lúc xảy ra tai nạn, mọi người đến nay vẫn chưa hết bàng hoàng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 实际情形 shíjì qíngxingtình hình thực tế
  • 看情形 kàn qíngxingxem tình hình
  • 紧急情形 jǐnjí qíngxingtình huống khẩn cấp
  • 特殊情形 tèshū qíngxingtình huống đặc thù

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事物所呈现的状况。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

看情形……

dùng ở đầu câu để biểu thị phán đoán dựa theo diễn biến tình hình. VD: 看情形今天不会下雨了。– Xem tình hình thì hôm nay sẽ không mưa đâu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

情
形

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1