1Danh từ
- trạng thái cảm xúc
- tâm trạng
Ví dụ
Yùndòng yǒuzhùyú gǎishàn yí gè rén de qíngxùzhuàngtài.
Vận động giúp cải thiện trạng thái cảm xúc của một người.
Yīshēng jiànyì tā bǎochí liánghǎo de qíngxùzhuàngtài.
Bác sĩ khuyên anh ấy nên duy trì trạng thái cảm xúc tốt.
Yālì guò dà huì yǐngxiǎng rén de qíngxùzhuàngtài hé shuìmián zhìliàng.
Áp lực quá lớn sẽ ảnh hưởng đến trạng thái cảm xúc và chất lượng giấc ngủ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人在特定时间内所表现出的情绪、心境等心理体验的综合表现。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
保持/处于 + tính từ + 的情绪状态
Dùng để chỉ việc duy trì hoặc đang ở trong một trạng thái tâm lý cảm xúc nhất định. VD: 他一直处于焦虑的情绪状态中。– Anh ấy luôn ở trong trạng thái cảm xúc lo âu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
