Chuyển đến nội dung
情绪状态情緒狀態

qíngxùzhuàngtài

Hán Việt: TÌNH TỰ TRẠNG THÁI

1Danh từ

  1. trạng thái cảm xúc
  2. tâm trạng

Ví dụ

  1. 运动有助于改善一个人的情绪状态。

    Yùndòng yǒuzhùyú gǎishàn yí gè rén de qíngxùzhuàngtài.

    Vận động giúp cải thiện trạng thái cảm xúc của một người.

  2. 医生建议他保持良好的情绪状态。

    Yīshēng jiànyì tā bǎochí liánghǎo de qíngxùzhuàngtài.

    Bác sĩ khuyên anh ấy nên duy trì trạng thái cảm xúc tốt.

  3. 压力过大会影响人的情绪状态和睡眠质量。

    Yālì guò dà huì yǐngxiǎng rén de qíngxùzhuàngtài hé shuìmián zhìliàng.

    Áp lực quá lớn sẽ ảnh hưởng đến trạng thái cảm xúc và chất lượng giấc ngủ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 良好的情绪状态 liánghǎo de qíngxùzhuàngtàitrạng thái cảm xúc tốt
  • 稳定的情绪状态 wěndìng de qíngxùzhuàngtàitâm trạng ổn định
  • 调整情绪状态 tiáozhěng qíngxùzhuàngtàiđiều chỉnh trạng thái cảm xúc
  • 负面情绪状态 fùmiàn qíngxùzhuàngtàitrạng thái cảm xúc tiêu cực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人在特定时间内所表现出的情绪、心境等心理体验的综合表现。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

保持/处于 + tính từ + 的情绪状态

Dùng để chỉ việc duy trì hoặc đang ở trong một trạng thái tâm lý cảm xúc nhất định. VD: 他一直处于焦虑的情绪状态中。– Anh ấy luôn ở trong trạng thái cảm xúc lo âu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

情
绪
状
态

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1