Chuyển đến nội dung
绪緒

xù

Hán Việt: TỰ

HSK6Bộ: 纟11 nét

1Danh từ

  1. manh mối
  2. đầu mối
  3. tâm trạng
  4. tâm tư
  5. cảm xúc

Ví dụ

  1. 这件案子终于有了头绪。

    Zhè jiàn ànzi zhōngyú yǒu le tóuxù.

    Vụ án này cuối cùng đã có chút manh mối.

  2. 千头万绪的工作一时不知从何做起。

    Qiān tóu wàn xù de gōngzuò yìshí bù zhī cóng hé zuò qǐ.

    Công việc bộn bề trăm mối khiến tạm thời không biết phải bắt đầu từ đâu.

  3. 他理清了事情的头绪,准备着手解决。

    Tā lǐqīng le shìqing de tóuxù, zhǔnbèi zhuóshǒu jiějué.

    Anh ấy đã sắp xếp rõ đầu mối của sự việc và chuẩn bị bắt tay vào giải quyết.

  4. 考砸之后,他情绪很低落。

    Kǎo zá zhīhòu, tā qíngxù hěn dīluò.

    Sau khi thi trượt, tâm trạng anh ấy rất ủ rũ.

  5. 别让个人的思绪影响了正常工作。

    Bié ràng gèrén de sīxù yǐngxiǎng le zhèngcháng gōngzuò.

    Đừng để tâm tư cá nhân ảnh hưởng đến công việc bình thường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 情绪低落 qíngxù dīluòtâm trạng chán nản
  • 理清头绪 lǐqīng tóuxùtìm ra đầu mối
  • 愁绪满腹 chóuxù mǎnfùnỗi buồn chất chứa trong lòng
  • 千头万绪 qiān tóu wàn xùmuôn vàn manh mối/bộn bề

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

开端,丝的头;心情,思想状况。

Ghi chú: Bên trái là bộ Mịch (sợi tơ), bên phải là chữ Giả (者); tơ tằm có đầu mối, dẫn ra tâm tư, đầu mối cảm xúc.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

情绪 + 稳定/激动/低落

Diễn tả trạng thái cảm xúc của một người. VD: 他的情绪渐渐稳定下来了。– Tâm trạng anh ấy dần bình tĩnh lại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

绪

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “绪” 6

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1