1Danh từ
- manh mối
- đầu mối
- tâm trạng
- tâm tư
- cảm xúc
Ví dụ
Zhè jiàn ànzi zhōngyú yǒu le tóuxù.
Vụ án này cuối cùng đã có chút manh mối.
Qiān tóu wàn xù de gōngzuò yìshí bù zhī cóng hé zuò qǐ.
Công việc bộn bề trăm mối khiến tạm thời không biết phải bắt đầu từ đâu.
Tā lǐqīng le shìqing de tóuxù, zhǔnbèi zhuóshǒu jiějué.
Anh ấy đã sắp xếp rõ đầu mối của sự việc và chuẩn bị bắt tay vào giải quyết.
Kǎo zá zhīhòu, tā qíngxù hěn dīluò.
Sau khi thi trượt, tâm trạng anh ấy rất ủ rũ.
Bié ràng gèrén de sīxù yǐngxiǎng le zhèngcháng gōngzuò.
Đừng để tâm tư cá nhân ảnh hưởng đến công việc bình thường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
开端,丝的头;心情,思想状况。
Ghi chú: Bên trái là bộ Mịch (sợi tơ), bên phải là chữ Giả (者); tơ tằm có đầu mối, dẫn ra tâm tư, đầu mối cảm xúc.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
情绪 + 稳定/激动/低落
Diễn tả trạng thái cảm xúc của một người. VD: 他的情绪渐渐稳定下来了。– Tâm trạng anh ấy dần bình tĩnh lại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “绪” 6
- 情绪qíngxù TÌNH TỰtâm trạng; tinh thần; cảm xúcHSK5
- 就绪jiùxù TỰU TỰxong xuôi; sẵn sàng; đâu vào đấyHSK7–9
- 思绪sīxù TƯ TỰdòng suy nghĩ; tâm tư; mối suy nghĩHSK7–9
- 绪言xùyán TỰ NGÔNlời nói đầu; lời tựa; nhập môn (phần dẫn nhập mở đầu của một cuốn sách hoặc công trình nghiên cứu)
- 闹情绪nàoqíngxù NÁO TÌNH TỰhờn dỗi; bực dọc; có tâm lý bất mãn (ảnh hưởng đến công việc, thái độ)
- 情绪状态qíngxùzhuàngtài TÌNH TỰ TRẠNG THÁItrạng thái cảm xúc; tâm trạng
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
