1Tính từ
- trắng bệch
- xanh xao
- nhợt nhạt
Ví dụ
Tā shēngbìng hòu liǎnsè cǎnbái, méiyǒu yī sī xuèsè.
Sau khi ngã bệnh, sắc mặt anh ấy trắng bệch, không một chút sắc máu.
Tīng dào zhè ge huài xiāoxi, tā de liǎn shùnjiān biàn de cǎnbái.
Nghe thấy tin dữ này, mặt cô ấy lập tức biến thành trắng bệch.
Cǎnbái de yuèguāng sǎ zài jìjìng de jiēdào shàng.
Ánh trăng nhợt nhạt rọi xuống con phố vắng lặng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(面色等)白得严重、没有血色。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
脸色/面色 + 惨白
thường dùng miêu tả sắc mặt do sợ hãi, bệnh tật hoặc sốc. VD: 她被吓得面色惨白。– Cô ấy sợ đến mức mặt mày trắng bệch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
