Chuyển đến nội dung
想要

xiǎngyào

Hán Việt: TƯỞNG YẾU

Động từ

HSK2

1Động từ

  1. muốn
  2. muốn có
  3. mong muốn

Ví dụ

  1. 生日那天你想要什么礼物?

    Shēngrì nà tiān nǐ xiǎngyào shénme lǐwù?Vào ngày sinh nhật bạn muốn món quà gì?

  2. 周末我只想要好好睡一觉。

    Zhōumò wǒ zhǐ xiǎngyào hǎohāo shuì yí jiào.Cuối tuần tôi chỉ muốn ngủ một giấc thật đã.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 想要知道 xiǎngyào zhīdàomuốn biết
  • 想要放弃 xiǎngyào fàngqìmuốn từ bỏ
  • 想要得到 xiǎngyào dédàomuốn đạt được
  • 特别想要 tèbié xiǎngyàođặc biệt muốn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

希望得到某种事物,或者希望做某事。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

想要 + danh từ / động từ

thể hiện mong muốn có được vật gì hoặc muốn thực hiện hành vi nào đó. VD: 我想要一杯热咖啡。– Tôi muốn một cốc cà phê nóng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

想
要

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1