Chuyển đến nội dung
想起来想起來

xiǎng qilai

Hán Việt: TƯỞNG KHỞI LAI

HSK3

1Cụm từ

  1. nhớ ra

Ví dụ

  1. 我想起来他的名字了。

    Wǒ xiǎng qilai tā de míngzi le.

    Tôi nhớ ra tên của anh ấy rồi.

  2. 你怎么也想不起来了吗?

    Nǐ zěnme yě xiǎng bu qǐlai le ma?

    Cậu cũng không tài nào nhớ ra được à?

  3. 经你这么一说,我也想起来了。

    Jīng nǐ zhème yì shuō, wǒ yě xiǎng qilai le.

    Qua lời cậu nói thế này, tôi cũng nhớ ra rồi.

2Cụm động từ

  1. nhớ ra, sực nhớ ra

Ví dụ

  1. 我忽然想起来车钥匙没拔。

    Wǒ hūrán xiǎng qilai chē yàoshi méi bá.

    Tôi bỗng nhớ ra chìa khóa xe chưa rút ra.

  2. 哦,我想起来了。

    Ò, wǒ xiǎng qǐlai le.

    Ồ, tôi nhớ ra rồi.

    Từ mục 哦

  3. 我想起来那件事了。

    Wǒ xiǎng qǐlai nà jiàn shì le.

    Tôi nhớ ra chuyện đó rồi.

    Từ mục 起来

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 突然想起来 tūrán xiǎng qilaiđột nhiên nhớ ra
  • 想不起来 xiǎng bu qǐlaikhông nhớ ra nổi
  • 终于想起来 zhōngyú xiǎng qilaicuối cùng cũng nhớ ra
  • 想得起来 xiǎng de qǐlaicó thể nhớ ra

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

回忆起原有的记忆或想法。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

想起来 + tân ngữ / 想起 + tân ngữ + 来

Nhớ ra điều gì trong quá khứ. VD: 我想起来那件事了。/ 我想起那件事来了。– Tôi nhớ ra chuyện đó rồi.

想得起来 / 想不起来

Dạng khả năng: có thể nhớ ra / không thể nhớ ra được. VD: 我想不起来放在哪儿了。– Tôi không nhớ ra là đã để ở đâu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

想
起
来

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1