1Danh từ
- bộ cảm biến
- cảm biến
- đầu dò
Ví dụ
Mén shàng de gǎnyìngqì huài le, mén dǎbùkāi.
Cảm biến trên cửa bị hỏng rồi, không mở được cửa.
Zhège zìdòng shuǐlóngtóu zhuāng yǒu hóngwài gǎnyìngqì.
Vòi nước tự động này được gắn cảm biến hồng ngoại.
Chēkù lǐ ānzhuāng le yùndòng gǎnyìngqì.
Trong nhà để xe đã lắp đặt cảm biến chuyển động.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能感受规定的被测量并按照一定规律转换成可用输出信号的器件或装置。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
安装 / 配备 + 感应器
lắp ráp hoặc trang bị bộ cảm biến. VD: 这辆车配备了雷达感应器。– Chiếc xe này được trang bị cảm biến radar.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
