1Động từ
- ngẩn người
- sững sờ
- ngây ra
- ngẩn ra, ngơ ngác, sững sờ
- sửng sốt, ngẩn người ra
Ví dụ
Tā tīngdào zhège xiāoxi, lèng le yíxià.
Anh ấy nghe thấy tin này thì ngẩn người ra một lúc.
Nǐ lèng zài nàli gàn shénme? Kuài guòlái bāngmáng!
Cậu ngây người ra ở đó làm gì? Mau qua đây giúp một tay!
Tā lènglèng de kàn zhe tiānhuābǎn, bàntiān méi shuōchū yí jù huà.
Anh ấy thẫn thờ nhìn lên trần nhà, mãi không nói nên lời.
Tīng dào zhè ge yìwài de xiāoxi, tā lèng le hǎo jǐ miǎo.
Nghe tin bất ngờ này, anh ấy ngẩn người ra mấy giây.
Tīngdào zhè gè yìwài de xiāoxi, tā yíxiàzi lèngzhù le.
Nghe tin bất ngờ này, anh ấy ngẩn người ra một lúc.
2Phó từ
- cứ nhất quyết
- khăng khăng
- cố chấp
Ví dụ
Tā bù tīng quàngào, lèng yào yí gè rén qù.
Anh ấy không nghe khuyên can, cứ khăng khăng đòi đi một mình.
Zhème lěng de tiān, tā lèng shì xǐ le ge lěngshuǐzǎo.
Trời rét thế này mà anh ấy cứ khăng khăng tắm nước lạnh.
Zhè dào nántí dàjiā dōu bú huì, tā lèng shì jiě chūlái le.
Bài toán khó này ai cũng chịu, thế mà anh ấy cố chấp giải cho bằng được.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
发呆;失神;执拗、偏偏。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
愣是 + động từ
Phó từ nhấn mạnh việc khăng khăng làm gì đó hoặc cố gắng làm được một việc khó khăn, bất ngờ. VD: 他愣是不肯承认错误。– Anh ấy nhất quyết không chịu nhận lỗi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “愣” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
