Chuyển đến nội dung
愣

lèng

Hán Việt: LĂNG

HSK7–9

1Động từ

  1. ngẩn người
  2. sững sờ
  3. ngây ra
  4. ngẩn ra, ngơ ngác, sững sờ
  5. sửng sốt, ngẩn người ra

Ví dụ

  1. 他听到这个消息,愣了一下。

    Tā tīngdào zhège xiāoxi, lèng le yíxià.

    Anh ấy nghe thấy tin này thì ngẩn người ra một lúc.

  2. 你愣在那里干什么?快过来帮忙!

    Nǐ lèng zài nàli gàn shénme? Kuài guòlái bāngmáng!

    Cậu ngây người ra ở đó làm gì? Mau qua đây giúp một tay!

  3. 他愣愣地看着天花板,半天没说出一句话。

    Tā lènglèng de kàn zhe tiānhuābǎn, bàntiān méi shuōchū yí jù huà.

    Anh ấy thẫn thờ nhìn lên trần nhà, mãi không nói nên lời.

  4. 听到这个意外的消息,他愣了好几秒。

    Tīng dào zhè ge yìwài de xiāoxi, tā lèng le hǎo jǐ miǎo.

    Nghe tin bất ngờ này, anh ấy ngẩn người ra mấy giây.

  5. 听到这个意外的消息,他一下子愣住了。

    Tīngdào zhè gè yìwài de xiāoxi, tā yíxiàzi lèngzhù le.

    Nghe tin bất ngờ này, anh ấy ngẩn người ra một lúc.

2Phó từ

  1. cứ nhất quyết
  2. khăng khăng
  3. cố chấp

Ví dụ

  1. 他不听劝告,愣要一个人去。

    Tā bù tīng quàngào, lèng yào yí gè rén qù.

    Anh ấy không nghe khuyên can, cứ khăng khăng đòi đi một mình.

  2. 这么冷的天,他愣是洗了个冷水澡。

    Zhème lěng de tiān, tā lèng shì xǐ le ge lěngshuǐzǎo.

    Trời rét thế này mà anh ấy cứ khăng khăng tắm nước lạnh.

  3. 这道难题大家都不会,他愣是解出来了。

    Zhè dào nántí dàjiā dōu bú huì, tā lèng shì jiě chūlái le.

    Bài toán khó này ai cũng chịu, thế mà anh ấy cố chấp giải cho bằng được.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 愣了一下 lèng le yíxiàngẩn người ra một chút
  • 发愣 fālèngngơ ngác, thẫn thờ
  • 愣神 lèngshénmất tập trung, ngẩn ngơ
  • 愣头青 lèngtóuqīngkẻ bốc đồng, người thiếu suy nghĩ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

发呆;失神;执拗、偏偏。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

愣是 + động từ

Phó từ nhấn mạnh việc khăng khăng làm gì đó hoặc cố gắng làm được một việc khó khăn, bất ngờ. VD: 他愣是不肯承认错误。– Anh ấy nhất quyết không chịu nhận lỗi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

愣

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “愣” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1