1Danh từ
- nhà từ thiện
Ví dụ
Xǔduō zhùmíng qǐyèjiā wǎnnián dōu chéng le císhànjiā.
Nhiều doanh nhân nổi tiếng về già đều trở thành nhà từ thiện.
Zhè wèi zhùmíng de císhànjiā juānzhù le xǔduō pínkùn xuésheng.
Nhà từ thiện nổi tiếng này đã tài trợ cho rất nhiều học sinh nghèo.
Tā bùjǐn shì chénggōng de shāngrén, hái shì yí wèi rèxīn de císhànjiā.
Ông ấy không chỉ là doanh nhân thành đạt mà còn là một nhà từ thiện nhiệt huyết.
Zhè wèi císhànjiā yìshēng juānkuǎn wúshù, zīzhù le xǔduō pínkùn jiātíng.
Nhà từ thiện này cả đời quyên góp không biết bao nhiêu tiền của để giúp đỡ các gia đình nghèo khó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
热心于慈善事业、经常捐资救助贫困或不幸人群的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
这位/名 + 慈善家 + 动词 (捐赠/资助/成立)
dùng lượng từ 位 hoặc 名 đứng trước danh từ chỉ người mang tính tôn trọng. VD: 这位慈善家资助了那所希望小学。– Nhà từ thiện này đã tài trợ cho trường tiểu học Hy Vọng đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
