Chuyển đến nội dung
慌忙

huāngmáng

Hán Việt: HOANG MANG

Tính từTính từ, phó từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. vội vã
  2. hối hả
  3. cuống cuồng
  4. vội vàng, luống cuống

Ví dụ

  1. 听到警报声,人群慌忙跑出了大楼。

    Tīngdào jǐngbàoshēng, rénqún huāngmáng pǎochūle dàlóu.Nghe thấy tiếng còi báo động, đám đông vội vã chạy ra khỏi tòa nhà.

  2. 他慌忙穿上衣服,抓起背包就往外冲。

    Tā huāngmáng chuān shàng yīfu, zhuā qǐ bēibāo jiù wǎng wài chōng.Anh ấy vội vã mặc quần áo, vơ lấy ba lô rồi lao ngay ra ngoài.

2Tính từ, phó từ

  1. vội vã, cuống quýt

Ví dụ

  1. 发现自己快迟到了,他慌忙穿上外套跑出门去。

    Fāxiàn zìjǐ kuài chídào le, tā huāngmáng chuān shàng wàitào pǎo chū mén qù.Thấy mình sắp muộn giờ, anh ấy cuống quýt mặc vội áo khoác rồi chạy ra khỏi cửa.

  2. 听到开枪的声音,人群慌忙逃跑。

    Tīngdào kāiqiāng de shēngyīn, rénqún huāngmáng táopǎo.Nghe thấy tiếng nổ súng, đám đông vội vã bỏ chạy.

    Từ mục 开枪

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 慌忙跑开 huāngmáng pǎo kāicuống cuồng chạy đi
  • 慌忙解释 huāngmáng jiěshìvội vã giải thích
  • 神色慌忙 shénsè huāngmángvẻ mặt vội vã hớt hải
  • 慌慌忙忙 huānghuāng-mángmángcuống cuồng hối hả

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

急急忙忙,忙乱。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

慌忙 + động từ

Làm trạng ngữ đứng trước động từ để diễn đạt việc làm gì đó trong tình trạng cập rập, vội vã và luống cuống.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

慌
忙

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1