Chuyển đến nội dung
成文法

chéng wén fǎ

Từ điển chưa có mục “成文法”. Pinyin tham khảo: chéng wén fǎ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 习惯法通常被视为一种不成文法。

    Xíguànfǎ tōngcháng bèi shìwéi yì zhǒng bùchéngwénfǎ.Tập quán pháp thường được coi là một loại luật bất thành văn.

    Từ mục 不成文法

  2. 许多古老社会的秩序主要依靠不成文法来维系。

    Xǔduō gǔlǎo shèhuì de zhìxù zhǔyào yīkào bùchéngwénfǎ lái wéixì.Trật tự của nhiều xã hội cổ đại chủ yếu dựa vào luật bất thành văn để duy trì.

    Từ mục 不成文法

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

成
文
法

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “成文法” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1