Chuyển đến nội dung
战利品戰利品

zhànlìpǐn

Hán Việt: CHIẾN LỢI PHẨM

Lượng từ: 件、批

1Danh từ

  1. chiến lợi phẩm (đồ vật thu được từ kẻ thù trong chiến tranh, hoặc nghĩa bóng là chiến tích mua sắm, thành quả đạt được)

Ví dụ

  1. 士兵们缴获了大量战利品。

    Shìbīngmen jiǎohuò le dàliàng zhànlìpǐn.

    Các binh sĩ đã thu giữ một lượng lớn chiến lợi phẩm.

  2. 逛街回家后,她兴奋地展示着今天的战利品。

    Guàngjiē huíjiā hòu, tā xīngfèn de zhǎnshì zhe jīntiān de zhànlìpǐn.

    Sau khi đi dạo phố về nhà, cô ấy hào hứng khoe những chiến lợi phẩm hôm nay.

  3. 这个奖杯是他比赛胜利的战利品。

    Zhège jiǎngbēi shì tā bǐsài shènglì de zhànlìpǐn.

    Chiếc cúp này là chiến lợi phẩm từ chiến thắng trong cuộc thi của anh ấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 缴获战利品 jiǎohuò zhànlìpǐnthu giữ chiến lợi phẩm
  • 展示战利品 zhǎnshì zhànlìpǐntrưng bày chiến lợi phẩm
  • 丰厚的战利品 fēnghòu de zhànlìpǐnchiến lợi phẩm phong phú
  • 炫耀战利品 xuànyào zhànlìpǐnkhoe khoang chiến lợi phẩm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

作战时缴获的武器、装备、物资等,现也比喻经过努力获得的成果或购物成果。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

展示/炫耀 + 战利品

Khoe hoặc trưng bày chiến lợi phẩm (nghĩa gốc hoặc nghĩa bóng chỉ đồ mua sắm). VD: 她在朋友圈展示战利品。– Cô ấy khoe chiến lợi phẩm trên vòng bạn bè.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

战
利
品

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1