Chuyển đến nội dung
战时戰時

zhànshí

Hán Việt: CHIẾN THỜI

Danh từ

1Danh từ

  1. thời chiến
  2. thời kỳ chiến tranh

Ví dụ

  1. 战时物资非常匮乏。

    Zhànshí wùzī fēicháng kuìfá.Thời chiến vật tư vô cùng khan hiếm.

  2. 政府在战时实行了配给制。

    Zhèngfǔ zài zhànshí shíxíng le pèijǐzhì.Chính phủ đã áp dụng chế độ phân phối tem phiếu vào thời chiến.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 战时体制 zhànshí tǐzhìthể chế thời chiến
  • 战时物资 zhànshí wùzīvật tư thời chiến
  • 战时状态 zhànshí zhuàngtàitình trạng thời chiến
  • 战时法 zhànshífǎluật thời chiến

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

进行战争的时期(跟“平时”相对)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 战时 / 战时 + danh từ

Dùng làm trạng ngữ chỉ thời gian hoặc định ngữ bổ nghĩa cho danh từ. VD: 战时经济非常困难。– Kinh tế thời chiến vô cùng khó khăn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

战
时

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1