Chuyển đến nội dung
平时平時

píngshí

Hán Việt: BÌNH THỜI

Danh từN

HSK3

1Danh từ

  1. bình thường
  2. ngày thường
  3. lúc thường
  4. ngày thường, bình thường
  5. bình thường, lúc thường

Ví dụ

  1. 他平时喜欢在家里看书。

    Tā píngshí xǐhuan zài jiālǐ kànshū.Ngày thường anh ấy thích ở nhà đọc sách.

  2. 你平时几点起床?

    Nǐ píngshí jǐ diǎn qǐchuáng?Ngày thường bạn thức dậy lúc mấy giờ?

2N

  1. ngày thường, bình thường, lúc thường

Ví dụ

  1. 平时他总是七点就起床去锻炼。

    Píngshí tā zǒngshì qī diǎn jiù qǐchuáng qù duànliàn.Bình thường anh ấy luôn dậy từ bảy giờ để đi tập thể dục.

  2. 我平时七点起床。

    Wǒ píngshí qī diǎn qǐchuáng.Bình thường tôi dậy lúc bảy giờ.

    Trong bài: HSK3 · 又新鲜又好吃 – Vừa tươi vừa ngon

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 平时生活 píngshí shēnghuócuộc sống thường nhật
  • 平时的习惯 píngshí de xíguànthói quen ngày thường
  • 比平时 bǐ píngshíso với bình thường
  • 平时很忙 píngshí hěn mángbình thường rất bận

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一般的、通常的时候,区别于特殊的或非常时期。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

平时 + chủ ngữ (hoặc chủ ngữ + 平时) + động từ

chỉ thời gian thường ngày để làm việc gì đó. VD: 我平时都坐地铁上班。– Tôi lúc thường toàn đi tàu điện ngầm đi làm.

偶尔

Phó từ chỉ tần suất biểu thị động tác hoặc tình huống xảy ra rất ít, thi thoảng mới diễn ra một lần (tần suất thấp hơn "有时"). Thường đứng trước động từ hoặc cụm động từ.

我平时很少生病,偶尔才感冒一次。 – Bình thường tôi ít khi ốm, thỉnh thoảng mới bị cảm một lần.

他每天在家做饭,偶尔才出去吃。 – Ngày nào anh ấy cũng nấu cơm ở nhà, thỉnh thoảng mới ra ngoài ăn.

Bài học: HSK4 · 在中国看病 – Đi khám bệnh ở Trung Quốc

A + 比 + B + 多 / 少 / 早 / 晚 + Động từ + Cụm số lượng

Dùng trong câu so sánh chữ "比" để biểu thị sự chênh lệch cụ thể về mặt số lượng hoặc thời gian khi thực hiện hành động. Lưu ý: các phó từ "多", "少", "早", "晚" bắt buộc đứng trước động từ, còn cụm từ chỉ số lượng phải đứng sau động từ.

冬天动物园比平时早关门一个小时。 – Mùa đông vườn bách thú đóng cửa sớm hơn bình thường một tiếng.

哥哥比我多吃了两个苹果。 – Anh trai ăn nhiều hơn tôi hai quả táo.

Bài học: HSK3 · 去动物园看大熊猫 – Đi vườn bách thú xem gấu trúc

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

平
时

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1