Chuyển đến nội dung
房檐

fángyán

Danh từ

Lượng từ: 道、排

1Danh từ

  1. mái hiên
  2. ria mái nhà

Ví dụ

  1. 小燕子在房檐下筑了一个窝。

    Xiǎo yànzi zài fángyán xià zhù le yí ge wō.Chú chim én nhỏ đã làm một cái tổ dưới mái hiên.

  2. 雨水顺着房檐滴答滴答地落下来。

    Yǔshuǐ shùnzhe fángyán dīdā dīdā de luò xiàlái.Nước mưa chảy dọc theo mái hiên nhỏ giọt tí tách xuống.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 房檐下 fángyán xiàdưới mái hiên
  • 房檐滴水 fángyán dīshuǐmái hiên nhỏ nước
  • 挂在房檐 guà zài fángyántreo ở mái hiên
  • 古建筑的房檐 gǔjiànzhù de fángyánmái hiên của công trình cổ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

屋顶伸出墙壁以外的部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 房檐 + 下 / 顺着 + 房檐

Thường kết hợp với từ chỉ phương vị 下 (dưới) hoặc giới từ 顺着 (dọc theo).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

房
檐

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1